MẪU CÂU TIẾNG ANH QUAN TRỌNG TRONG PHỎNG VẤN

mẫu câu tiếng Anh trong phỏng vấn

MẪU CÂU TIẾNG ANH QUAN TRỌNG TRONG PHỎNG VẤN

Việt Nam hội nhập thế giới, mở rộng ra cơ hội đầu tư cho nhiều quốc gia trên thế giới. Chính vì vậy, người Việt Nam có cơ hội được làm việc trong các công ty nước ngoài với môi trường chuyên nghiệp, chuyên gia hàng đầu và mức lương mơ ước. Có rất nhiều người đặc biệt là các bạn trẻ, mong muốn được làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc các công ty thường xuyên làm việc với đối tác nước ngoài. Nhưng để bắt đầu thực hiện mục tiêu ấy, chúng ta phải vượt qua được vòng phỏng vấn, phải tạo được ấn tượng cho nhà tuyển dụng. Vậy đâu là mẫu câu tiếng Anh quan trọng cần biết trong phỏng vấn xin việc? Hãy cùng 2Way English tìm hiểu nhé

mẫu câu tiếng Anh trong phỏng vấn
mẫu câu tiếng Anh trong phỏng vấn

I. MẪU CÂU GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG ANH TRONG PHỎNG VẤN

My name is…/ I’m …: Tôi tên là

I’m … years old: Tôi … tuổi

I graduated from [university/college] in [year]: Tôi tốt nghiệp trường … vào năm …

I have [number] years’ experience in [major/field]: có kinh nghiệm … năm trong ngành …

My major is … : Chuyên ngành của tôi là …

I got to learn how to…: Tôi học được cách làm ….

I enjoy … : Tôi thích …

In my free time, I usually…: thời gian rảnh, tôi thường…

I always aim at…: Mục tiêu cảu tôi là….

In the past, I used to handle …: trong quá khứ tôi đã từng đảm nhận công việc ….

II. MẪU CÂU TIẾNG ANH THỂ HIỆN ĐIỂM MẠNH TRONG PHỎNG VẤN

I’m a punctual person: Tôi là người đúng giờ

To be a team-player – to work well with others : Làm việc nhóm tốt

To be ambitious – to have goals: có tham vọng

I am not easily stressed out : Tôi không dễ bị stress bởi công việc,

I can speak English fluently and this is my favorite language: Tôi có thể nói trôi chảy Tiếng Anh và đây là ngôn ngữ yêu thích của tôi

One of my greatest/biggest strengths is …:  Một trong những điểm mạnh lớn nhất của tôi là …

I have confidence in my…: Tôi tự tin vào ….

I can…: Tôi có thể….

Three of my greatest strengths are…: 3 điểm mạnh nhất của tôi là….

  • attention to detail: sự chú ý đến chi tiết
  • communication skills: kỹ năng giao tiếp
  • conflict-solving skills: kỹ năng giải quyết xung đột
  • creativity: sự sáng tạo
  • critical thinking skills: kỹ năng tư duy phản biện
  • goal-setting skills: kỹ năng thiết lập mục tiêu
  • independent working skills: kỹ năng làm việc độc lập
  • presentation skills: kỹ năng thuyết trình
  • networking skills: kỹ năng tạo dựng mối quan hệ
  • negotiation skills: kỹ năng thương thuyết
  • self-management skills: kỹ năng quản lý bản thân
  • time management skills: kỹ năng quản lý thời gian
  • willingness to learn: tinh thần ham học hỏi

III. MẪU CÂU NÓI VỀ ĐIỂM YẾU TRONG PHỎNG VẤN BẰNG TIẾNG ANH

Right now, I’m not absolutely satisfied with my …. However, I’ve been trying my best to improve it: Hiện tại, tôi không hoàn toàn hài lòng với… Tuy nhiên, tôi đã và đang cố hết sức để cải thiện nó

I think my … still need improve. Therefore, I have been …: Tôi nghĩ [(cụm) danh từ] của tôi vẫn cần cải thiện. Vì thế, tôi đã và đang…

To be honest, sometimes, I’m a bit/quite …. To overcome this weakness, I…: Thành thật mà nói, đôi khi, tôi hơi [(cụm) tính từ]. Để khắc phục điểm yếu này, tôi…

I sometimes can’t … However, I’ve been trying my best to solve this problem: Tôi đôi khi không thể [động từ nguyên mẫu]. Tuy nhiên, tôi đã và đang cố gắng để giải quyết vấn đề này.

I’m not really good at … However, currently, I’m taking a class to improve my skill: Tôi thực sự không giỏi việc … Tuy nhiên, gần đây tôi có học một lớp học để cải thiện kỹ năng này.

Before, I didn’t know how to … And now, I have some solutions to solve it: Trước đây, tôi đã không biết cách … Còn bây giờ, tôi đã có một vài phương án để xử lý vấn đề đó

IV. MẪU CÂU THỂ HIỆN DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI TRONG PHỎNG VẤN 

My short-term goals are… and…: Các mục tiêu ngắn hạn của tôi là …

Currently, my most important short-term goal is … before [Time]: Hiện tại, mục tiêu ngắn hạn quan trọng của tôi là … trước [mốc thời gian].

Besides, I also aim at … in this year: Bên cạnh đó, tôi cũng đặt mục tiêu vào việc …trong năm nay.

Ta có thể thêm vào các cấu trúc trên những cụm bắt đầu bằng V-ing sau:

  • becoming a/an…: trở thành một…
  • developing myself in the… field: phát triển bản thân trong lĩnh vực…
  • gaining more knowledge of…: tích lũy thêm nhiều kiến thức về…
  • geting a/an… certificate: đạt chứng chỉ…
  • Improved my skills: Phát triển kỹ năng sự nghiệp.
  • Created more of a name for myself in the industry (become more known for what you do) : Xây dựng thương hiệu bản thân.
  • Become more independent in what I do and productive (doing more). : Độc lập và có năng suất cao trong công việc.
  • Enhanced (improved) my knowledge. : Trau dồi bồi dưỡng kiến thức.
  • Achieved a higher position. : Đạt được vị trí cao hơn trong công việc.
  • Become a team leader… : Trở thành nhóm trưởng…

VI. MẪU CÂU TRẢ LỜI VỀ MONG MUỐN TRONG CÔNG VIỆC TƯƠNG LAI

I want my salary to fit my qualifications and experience: Tôi muốn một mức lương phù hợp với năng lực và kinh nghiệm của bản thân.

My expectation(s) for the company would be …: (Những) kỳ vọng của tôi với công ty là…

My expectation(s) for this job/position would be …: (Những) kỳ vọng của tôi với vị trí/công việc này là…

  • Providing a work environment in which I can contribute to the team and receive appreciation for my contributions: mang đến một môi trường làm việc mà trong đó tôi có thể đóng góp cho tập thể và nhận được sự ghi nhận cho những đóng góp của mình
  • Giving me opportunities to develop myself and contribute to the company: cho tôi cơ hội phát triển bản thân và đóng góp cho công ty
  • Giving me opportunities to widen my horizon and sharpen my skills in order to bring more value to the company: cho tôi cơ hội để mở rộng vốn hiểu biết của bản thân và trau dồi kỹ năng để có thể mang đến thêm giá trị cho công ty
  • I expect to …: tôi hy vọng được…
  • Learn from my bosses and co-workers, sharpen my professional skills and contribute to the company: học hỏi từ các sếp và đồng nghiệp, mài dũa kỹ năng chuyên môn và đóng góp cho công ty
  • Work with lovely people, develop myself, contribute to the company and climb up the career ladder: làm việc với những con người dễ thương, phát triển bản thân, đóng góp cho công ty và thăng tiến

Phía trên là một số Mẫu câu tiếng Anh hay trong phỏng vấn, chúc các bạn sẽ thành công trong kì phỏng vấn tiếp theo.

2Way English – Tiếng Anh Thực chiến

Fanpage: 2Way English – Tiếng Anh Trẻ Em Chuẩn Cambridge
Group: Cùng bé học tiếng anh chuẩn Cambridge – 2way English
Website: 2Way English

💌 Tham gia ngay Group cộng đồng để được học miễn phí

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *