Simple Present- Thì Hiện Tại Đơn

Bài 2: Simple Present- Thì Hiện tại đơn

a) Hãy xem xét ví dụ mẫu sau về Simple Present:

Bài 2: Simple Present- Thì Hiện Tại Đơn

Alex là 1 tài xế xe bus. Nhưng lúc này anh ta đang ngủ trên giường. Vì thế:

He is not driving a bus. (He is asleep.)

Nhưng:

He drives a bus.

Sau đây là thì Hiện Tại Đơn- Simple Present:

I/ we/ you/ they drive

He/ she/ it drives.

Chúng ta dùng Simple Present- Thì Hiện Tại Đơn để diễn tả các sự việc một cách tổng quát. Chúng ta không nhất thiết chỉ nghĩ đến hiện tại. Chúng ta dùng thì này để nói đến một sự việc nào đó xảy ra liên tục hay lặp đi lặp lại nhiều lần, hay một việc nào đó thường là đúng. Sự việc đó có xảy ra ngay lúc nói hay không là điều không quan trọng.

  • The Earth goes round the Sun.
  • Nurses look after patients in hospitals.
  • In Britain, most of the shops close at 5:30 p.m.
  • I work in a bank. Barry works in a shop.

Hãy nhớ rằng: khi chúng ta nói he/she/it hoặc danh từ số ít chúng ta đừng quên chia động từ.

b) Chúng ta dùng trợ động từ  do/ does để thành lập câu nghi vấn (question) hay câu phù định (negative) ở Thì Hiện Tại Đơn- Simple Present

Do I/ we/ you/ they work?

Does he/ she/ it work?

I/ We/ You/ They don’t work. (don’t = do not)

He/ She/ It doesn’t work. (doesn’t = does not)

  • Excuse me, do you speak English?
  • “Would you like a cigarette?” “No, thanks. I don’t smoke.”
  • What does this word mean?
  • Rice doesn’t grow in Britain.

Đối với câu nghi vấn, xem thêm bài số 49.

c) Chúng ta dùng Simple Present- Thì Hiện Tại Đơn khi nói về mức độ thường xuyên của những sự việc mà chúng ta hay thực hiện

  • I get up at 8 o’clock every morning.
  • How often do you go to the dentist?
  • An doesn’t often drink coffee.
  • In summer, Tom usually plays tennis twice a week.

d) Lưu ý rằng chúng ta nói:

  • Where do you come from? (Không nói Where are you coming from?)
  • He comes from Vietnam.

e) Khi muốn đề nghị một điều gì, bạn có thể sử dụng: Why don’t you ….. ? (Tại sao bạn không…..?)

  • “I’m tired.” “Why don’t you go to bed early?”

Bài tập luyện tập Simple Present- Thì Hiện Tại Đơn.

2.1 In this exercise, you have to put the verb into the correct form.

Example:

Water boils (boil) at 100 degrees Centigrade.

George doesn’t go (not/ go) to the cinema very often.

How many languages do you speak? (you/speak)

  1. The swimming bath ………. (open) at 9.00 and ………. (close) at 18.30 every day.
  2. What time ………. (the banks/ close) in Britain?
  3. I have a car but I ………. (not/ use) it very often.
  4. How many cigarettes ………. (you/ smoke) every day?
  5. “What ………. (you/do)?” “I’m an electrical engineer.”
  6. “Where ………. (your father/ come) from?” “He ………. (come) from Scotland.”
  7. If you need money, why ………. (you/ not/ get) a job?
  8. I ………. (play) the piano, but I ………. (not/ play) very well.
  9. I ………. (not/ understand) the word “deceive”. What ………. (“deceive”/ mean)?

2.2 This time you have to read some sentences and correct them. The English is correct but the information is wrong. Write two correct sentences each time.

Example: The sun goes round the earth. The sun doesn’t go round the earth. The earth goes round the sun.

  1. The sun rises in the west. __________________________________________. ____________________________________________.
  2. Mice catch cats. ________________________________________________. _____________________________________________ .
  3. Carpenters make things from metals. ________________________________. _____________________________________________ .
  4. The River Amazon flows into the Pacific Ocean. ________________________. ____________________________________________ .

2.3 Now you have to use these sentences to make questions. Begin your question with the word(s) in the brackets.

Example: Tom plays tennis. (How often?) How often does Tom play tennis?

I get up in the morning. (What time/ usually)? What time do you usually get up?

  1. Ann watches television. (How often?) ___________________________________?
  2. I write to my parents. (How often?) _____________________________________?
  3. I have dinner in the evening? (What time/ usually?)  _______________________?
  4. Tom works. (Where?) _______________________________________________?
  5. I go to the cinema. (How often?) _______________________________________?
  6. People do stupid things. (Why?) _______________________________________?
  7. The car breaks down. (How often?) ______________________________________?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *