Thì hiện tại đơn với động từ thường

Trước tiên, để phân biệt động từ thường có gì khác so với động từ tobe hay động từ khuyết thiếu, ta cần nắm rõ khái niệm: Động từ thường (Action verbs) trong tiếng anh là động từ diễn tả hành động chính trong câu. Các động từ đó có thể là động từ diễn tả hành động vật lý hoặc mang tính trừu tượng.

Tiếp đó là khái niệm về Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) dùng để diễn tả một sự việc hay hành động có tính tổng quát được lặp đi lặp lại nhiều lần; diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động đang diễn ra trong thời điểm hiện tại.

Bảng công thức thì hiện tại đơn với động từ thường

Loại câu Công thức Ví dụ 
Khẳng định I/we/they/you + V + (O)

She/he/it + Vs/es + (O)

You always get up late. (Bạn luôn luôn dậy trễ.)
Phủ định I/we/they/you + do not + V + (O)

She/he/it + does not + V + (O)

She doesn’t love durians. (Cô ấy không mê món sầu riêng.)
Nghi vấn Do/ Does + S + V + (O)?

Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

Do you often exercise?          No, I don’t.

(Bạn có thường xuyên tập thể dục không? Không, tôi không.)

Câu có từ để hỏi (WH question) Wh + do/ does + S + V…? Why does Lisa always late to work? (Tại sao Lisa luôn đi làm trễ?)

Khi nào cần chia động từ thường ở thì hiện tại đơn?

Trong thì hiện tại đơn, ta sẽ thực hiện các bước chia động từ khi chủ ngữ trong câu được nhắc đến chỉ danh từ ngôi 3 số ít, danh từ không đếm được. Còn đối với danh từ chỉ số nhiều, ta dùng dạng nguyên mẫu của động từ.

4 Nguyên tắc chia động từ (V) thường trong thì hiện tại đơn:

Bảng phân chia các trường hợp cụ thể

Chủ ngữ Dạng danh từ / danh động từ Cách chia Ví dụ 
I, you, we, they,… Danh từ đếm được  số nhiều Dùng dạng nguyên mẫu của động từ (V nguyên) I like ice cream. (Tôi thích kem.)
He, she, it,… Danh từ đếm được số ít

Danh từ không đếm được

Sử dụng các quy tắc thêm đuôi s/es cho động từ:

– Đa số động từ + “s”

– Động từ kết thúc bằng “ch, o, s, sh, z, x” + es (Ông Sáu chạy xe Sh Zởm)

– Phụ âm + “y” đổi thành “i” và + “es”

– Nguyên âm + “y” + “s”

– Misa writes diary every evening. (Misa viết nhật ký mỗi tối.)

– My dad watches TV every evening. (Bố tôi xem ti vi mỗi tối )

– My baby cries when waking up. (Con tôi thường khóc lúc nó vừa thức dậy.)

Cách dùng thì hiện tại đơn với động từ thường:

  • Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.

Ví dụ: My teacher usually gives us homework. (Giáo viên thường xuyên cho chúng tôi bài về nhà.)

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

Ví dụ: The Earth goes around the Sun. ( Trái đất quay quanh mặt trời.)

  • Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng.

Ví dụ: The train leaves at 10 p.m tomorrow. (Tàu sẽ rời đi vào 10 giờ tối mai.)

  • Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.

Ví dụ: She feels very excited. (Cô ấy cảm thấy rất hào hứng.)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong Tiếng Anh:

  • Các trạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên)

  • once/ twice/ three time a week/ month/ year

  • always, usually, often, sometimes, rarely, never.

  • every day/ week/ month/ year.

6-dau-hieu-nhan-biet

Bài tập thì hiện tại đơn với động từ thường

Dưới đây là một số dạng bài tập cơ bản giúp bạn ôn luyện những kiến thức đã học ở trên.

Bài 1: Bài tập chia động từ cơ bản

  1. The flight (start)________at 6 a.m every Thursday.

  2. I like Math and she (like)________Literature.

  3. I (bake)________ cookies twice a month.

  4. My best friend (write)________ to me every week.

  5. Jane always ________(take care) of her sister.

  6. My family (have)________a holiday in December every year.

  7. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.

  8. She ____ (help) the kids of the neighborhood.

  9. Mike (be)________humour.He always ___________ (tell) us funny stories.

  10. Tiffany and Uma (be) ______my friends.

  11. I usually ___________(go) to school.

  12. They ___________ (visit) us often.

  13. You ___________ (play) basketball once a week.

  14. Tom ___________ (work) every day.

  15. He always ___________ (tell) us funny stories.

  16. She never ___________ (help) me with that!

  17. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.

  18. In this club people usually ___________ (dance) a lot.

  19. Linda ___________ (take care) of her sister.

  20. John rarely ___________ (leave) the country.

  21. We ___________ (live) in the city most of the year.

  22. Lorie ___________ (travel) to Paris every Sunday.

  23. I ___________ (bake) cookies twice a month.

  24. You always ___________ (teach) me new things.

  25. She ___________ (help) the kids of the neighborhood.

  26. We (fly)________ to Spain every summer.

  27. Where your children (be) ________?

  28. He (have) ________ a new haircut today.

  29. She (not study) ________ on Friday.

  30. Where _______ your father­­_____? (work)

Bài 2: Bài tập viết lại câu về dạng đúng của động từ

    1. How/ you/ go to school/ ?

    2. we/ not/ believe/ ghost.

    3. How often/ you/ study English/ ?

    4. play/ in/ the/ soccer/ Mike/ doesn’t/ afternoons.

    5. She/ daughters/ two/ have.

    6. very/ much/ not/ like/ lemonade/I

    7. Wednesdays/ on/ It/ rain/ often.

    8. never/ wear/ Jane/ jeans.

    9. phone/ his/ on/ father/ Sundays/ Danny/ every

    10. Austria/I/from/be/Vienna.

    11. she / not / sleep late at the weekends

    12.  we / not / believe the Prime Minister

    13.  you / understand the question?

    14. they / not / work late on Fridays

    15.  David / want some coffee?

    16.  she / have three daughters

    17. when / she / go to her Chinese class?

    18. why / I / have to clean up?

    19. how often / she / go to the cinema / ?

    20.  she/ not/ usually/ go/ to the church/.

Bài 3: Bài tập hoàn chỉnh câu với từ gợi ý

wake up – open – speak – take – do – cause – live – play – close – live – drink

  1. Ann _____________ handball very well.

  2. I never _____________ coffee.

  3. The swimming pool _____________ at 7:00 in the morning.

  4. It _____________ at 9:00 in the evening.

  5. Bad driving _____________ many accidents.

  6. My parents _____________ in a very small flat.

  7. The Olympic Games _____________ place every four years.

  8. They are good students. They always _____________ their homework.

  9. My students _____________ a little English.

  10. I always _____________ early in the morning.

Bài 4: Bài tập điền trợ động từ thành câu phủ định

  1. I ………………………….. like tea.

  2. He ………………………….. play football in the afternoon.

  3. You ………………………….. go to bed at midnight.

  4. They………………………….. do the homework on weekends.

  5. The bus ………………………….. arrive at 8.30 a.m.

  6. My brother ………………………….. finish his work at 8 p.m.

  7. Our friends ………………………….. live in a big house.

  8. The cat ………………………….. like me.

  9. I ………………………….. love dogs.

  10. It ………………………….. rain every afternoon here.

Đáp án:

Bài 1:

1. starts

2. likes

3. bake

4. writes

5. takes care

6. has

7. swim

8. helps

9. is – tells

10. are

11. go

12. visit

13. play

14. works

15. tells

16. helps

17. swim

18. dance

19. takes care

20. leaves

21. live

22. travels

23. bake

24. teach

25. helps

26. fly

27. Where are you children?

28. has

29. does not study

30. does… work

Bài 2:

1. How do you go to school?

2. We don’t believe ghost

3. How often do you study English?

4. Mike doesn’t play soccer in the afternoons.

5. She has two daughters

6. I don’t like lemonade very much

7. It’s often rain on Wenesdays

8. Jane never wears jeans

9. Danny phones his father on every Sundays

10. I am from Vienna,Austria

11. She does not sleep late at the weekends

12. We do not believe the Prime Minister

13. Do you understand the question?

14. They do not work late on Fridays

15. Does David want some coffee?

16. She has three daughters

17. When does she go to her Chinese class?

18. Why do I have to clean up?

19. How often does she go to the cinema?

20. She does not usually go to the church.

Bài 3:

  1. Plays

  2. Drink

  3. Opens

  4. Closes

  5. Causes

  1. Live

  2. Take

  3. Do

  4. Speak

  5.  Wake up

Bài 4:

  1. don’t

  2. doesn’t

  3. don’t

  4. don’t

  5. doesn’t

  1. doesn’t

  2. don’t

  3. doesn’t

  4. don’t

  5. doesn’t

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *